choice trong ngữ cảnh
choice = sự lựa
Câu tiếng Anh
Gentlemen, if you wish to lead the opening reel with the lady of your choice you must bid for her.
Nghĩa tiếng Việt
Lọ muối ngửi của tôi đâu rồi? Tôi nghĩ tôi xỉu mất. Bà dám xỉu à, bà Pittypat Hamilton.
← choice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với choice