choice trong ngữ cảnh
choice = sự lựa
Câu tiếng Anh
"Liberated slaves shall be granted the choice of being sent home or staying on the land as employees, to be paid fairly in money or land."
Nghĩa tiếng Việt
Nô lệ được giải phóng có quyền lựa chọn giữa việc trở về nhà hoặc ở lại làm việc ăn lương được trả bằng tiền hoặc đất đai.
← choice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với choice