choice trong ngữ cảnh
choice = sự lựa
Câu tiếng Anh
You pays your money and you takes your choice.
Nghĩa tiếng Việt
Em là bà chủ, em có quyền lựa chọn.
← choice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với choice
choice = sự lựa
You pays your money and you takes your choice.
Em là bà chủ, em có quyền lựa chọn.
← choice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với choice