church trong ngữ cảnh
church = nhà thờ
Câu tiếng Anh
A glass of water, for singing church hymns in the kitchen.
Nghĩa tiếng Việt
Một ly nước, vì đã hát thánh ca trong nhà bếp.
← church: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với church
church = nhà thờ
A glass of water, for singing church hymns in the kitchen.
Một ly nước, vì đã hát thánh ca trong nhà bếp.
← church: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với church