church trong ngữ cảnh
church = nhà thờ
Câu tiếng Anh
In such matters, the Church moves slowly, neither believing nor disbelieving, until all the facts are examined.
Nghĩa tiếng Việt
Trong chuyện này, thì Giáo Hội phải cân nhắc... còn tin hay không thì phải chờ đến khi các sự kiện được kiểm chứng.
← church: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với church