church trong ngữ cảnh
church = nhà thờ
Câu tiếng Anh
Mad, and the offspring of a mad family... to whom the church and law bind me forever, without hope of divorce.
Nghĩa tiếng Việt
Điên, và là con của một gia đình điên loạn ... mà nhà thờ và luật pháp ràng buộc tôi mãi mãi, không có kỳ vọng ly hôn.
← church: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với church