church trong ngữ cảnh
church = nhà thờ
Câu tiếng Anh
The church we went past crumbled five minutes later due to a huge earthquake, and more than a hundred churchgoers were buried alive.
Nghĩa tiếng Việt
Năm phút sau đó, một trận đại động đất đã làm cho cái nhà thờ mà chúng ta đã đi ngang qua sụp đổ, khiến hơn 100 người bị chôn sống.
← church: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với church