church trong ngữ cảnh
church = nhà thờ
Câu tiếng Anh
The funeral service was held in the village church at Chalfont, prior to interment in the family vault.
Nghĩa tiếng Việt
Tang lễ được tổ chức tại nhà thờ làng ở Chalfont trước khi được chôn trong hầm mộ gia đình.
← church: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với church