church trong ngữ cảnh
church = nhà thờ
Câu tiếng Anh
The priest and this Doyle girl are gettin' a meeting together down at the church... and we, uh... we want a rundown on it... you know, the names and the numbers of all the players.
Nghĩa tiếng Việt
Cha xứ và cô Doyle này đang có một buổi họp bên dưới nhà thờ... và bọn anh, uh - bọn anh muốn có bản tóm gọn về nó - tên và số của tất cả những người tham dự.
← church: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với church