church trong ngữ cảnh
church = nhà thờ
Câu tiếng Anh
The renovation of the church in our village.
Nghĩa tiếng Việt
Chuyện tân trang lại nhà thờ ở thôn chúng ta.
← church: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với church
church = nhà thờ
The renovation of the church in our village.
Chuyện tân trang lại nhà thờ ở thôn chúng ta.
← church: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với church