church trong ngữ cảnh
church = nhà thờ
Câu tiếng Anh
Then later, when the child was exposed as a fraud, the Church was looked upon as her partner in crime.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi sau đó, khi đứa bé bị khám phá là gian lận, Giáo hội đã coi em đó như là một kẻ đồng lõa với tội ác.
← church: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với church