church trong ngữ cảnh
church = nhà thờ
Câu tiếng Anh
We have to pick up the licence, then be uptown at the church by 7:00.
Nghĩa tiếng Việt
Íà́ íàäî çàáđạ̀ü ñâèäạ̊åëüṇ̃âî è áụ̂ü â öåđêâè ê 7:00.
← church: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với church