church trong ngữ cảnh
church = nhà thờ
Câu tiếng Anh
You saw what happened to the church in Fátima.
Nghĩa tiếng Việt
Các người đã thấy chuyện xảy ra cho nhà thờ Fátima rồi đấy.
← church: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với church
church = nhà thờ
You saw what happened to the church in Fátima.
Các người đã thấy chuyện xảy ra cho nhà thờ Fátima rồi đấy.
← church: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với church