clear trong ngữ cảnh
clear = trong
Câu tiếng Anh
I figure that he must have got you mixed up... but he goes in and out of Auriol all the time... so he can check and clear up any mistake.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi nghĩ là anh ta nhận nhầm chị. Nhưng anh ta đi đi về về Auriol suốt ngày... Nên anh ta có thể kiểm tra và làm rõ bất kỳ nhầm lẫn nào.
← clear: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với clear