clear trong ngữ cảnh
clear = trong
Câu tiếng Anh
The last day before Christmas had passed. A wintry, clear night had came.
Nghĩa tiếng Việt
Lễ vọng đã đến, đêm lạnh lẽo mà trong trẻo.
← clear: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với clear
clear = trong
The last day before Christmas had passed. A wintry, clear night had came.
Lễ vọng đã đến, đêm lạnh lẽo mà trong trẻo.
← clear: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với clear