clear trong ngữ cảnh
clear = trong
Câu tiếng Anh
you don't seem to have a clear picture of the enormous obstacles confronting our forces. that there are 15 conflicting eyewitness accounts alone?
Nghĩa tiếng Việt
Ông Bộ trưởng, dường như ông chưa hiểu được đầy đủ những trở ngại rất lớn mà chúng tôi đang gặp phải. Ví dụ như, trên đoạn đường đứa trẻ mất tích về nhà luôn có khoảng hơn 15 lời khai khác nhau của các nhân chứng.
← clear: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với clear