clear trong ngữ cảnh
clear = trong
Câu tiếng Anh
You were in the clear because no one knew you'd been with the Swede.
Nghĩa tiếng Việt
Cô đã an toàn, vì đâu ai biết cô đã ở cùng với Swede.
← clear: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với clear