closed trong ngữ cảnh
closed = bảo thủ
Câu tiếng Anh
With the frontiers closed, he may not even have come at all.
Nghĩa tiếng Việt
Khi biên giới đóng cửa, hắn thậm chí có thể không đến.
← closed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với closed
closed = bảo thủ
With the frontiers closed, he may not even have come at all.
Khi biên giới đóng cửa, hắn thậm chí có thể không đến.
← closed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với closed