eword.vn

clothing trong ngữ cảnh

clothing = quần áo

Câu tiếng Anh

And your followers have literally showered your household... with clothing and foodstuffs.

Nghĩa tiếng Việt

Và những người theo cô trên thực tế đã chất đầy nhà cô... bằng quần áo và thực phẩm.

← clothing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với clothing