clothing trong ngữ cảnh
clothing = quần áo
Câu tiếng Anh
It's so hard to keep up with teenage clothing fashions these days because they change so often.
Nghĩa tiếng Việt
Gần đây thật khó theo kịp thời trang ăn mặc của thanh thiếu niên bởi vì chúng thay đổi quá thường xuyên.
← clothing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với clothing