clothing trong ngữ cảnh
clothing = quần áo
Câu tiếng Anh
The rebels began distributing food and clothing from the storehouse to the locals.
Nghĩa tiếng Việt
Phiến quân đã bắt đầu phân phát lương thực và quần áo từ nhà kho cho người dân địa phương.
← clothing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với clothing