clothing trong ngữ cảnh
clothing = quần áo
Câu tiếng Anh
"which come to you in sheep's clothing... "but inwardly they are ravening wolves.
Nghĩa tiếng Việt
đến với các con trong cái lốt của cừu... khi trong tâm, chúng là những con sói đói khát.
← clothing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với clothing