clue trong ngữ cảnh
clue = đầu mối
Câu tiếng Anh
The clue to this man's sanity is not in a vial of medicine.
Nghĩa tiếng Việt
Thuốc men không thể giúp anh ta khỏi bệnh điên được.
clue = đầu mối
The clue to this man's sanity is not in a vial of medicine.
Thuốc men không thể giúp anh ta khỏi bệnh điên được.