coffee trong ngữ cảnh
coffee = cà phê
Câu tiếng Anh
- A steak, eggs and a pot of black coffee.
Nghĩa tiếng Việt
- Một miếng bít tết, trứng và một bình cà phê đen.
← coffee: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với coffee
coffee = cà phê
- A steak, eggs and a pot of black coffee.
- Một miếng bít tết, trứng và một bình cà phê đen.
← coffee: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với coffee