coffee trong ngữ cảnh
coffee = cà phê
Câu tiếng Anh
I accidentally spilled coffee on my shirt.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi vô tình đổ cà phê lên áo của mình.
← coffee: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với coffee
coffee = cà phê
I accidentally spilled coffee on my shirt.
Tôi vô tình đổ cà phê lên áo của mình.
← coffee: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với coffee