coloured trong ngữ cảnh
coloured = có màu sắc
Câu tiếng Anh
"And I saw a woman sit upon a scarlet coloured beast, full of names of blasphemy, having seven heads and ten horns.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi ta thấy một người phụ nữ ngồi trên con quái vật hung đỏ trên đó đầy những dòng họ báng bổ, có bảy đầu và mười sừng...
← coloured: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với coloured