comfortable trong ngữ cảnh
comfortable = tiện lợi
Câu tiếng Anh
This stool ain't comfortable.
Nghĩa tiếng Việt
Cái ghế này không thoải mái.
← comfortable: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với comfortable
comfortable = tiện lợi
This stool ain't comfortable.
Cái ghế này không thoải mái.
← comfortable: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với comfortable