common trong ngữ cảnh
common = chung
Câu tiếng Anh
King of all Israel out there in the darkness exposing himself to the enemy crawling on his belly like a common soldier.
Nghĩa tiếng Việt
Là vua Do Thái mà lò dò trong bóng đêm lộ diện trước quân thù lại còn bò trườn như một tên lính quèn nữa.
← common: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với common