eword.vn

common trong ngữ cảnh

common = chung

Câu tiếng Anh

Others caught in a dragnet by the military police were photographed and numbered like common criminals.

Nghĩa tiếng Việt

Một số khác thì bị tập trung trong cuộc càn quét của công an... họ bị chụp ảnh và phải mang số tù như là tội phạm.

← common: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với common