common trong ngữ cảnh
common = chung
Câu tiếng Anh
Why, between New Orleans and Charleston I worked as a hand, a common seaman.
Nghĩa tiếng Việt
Tại sao, giữa New Orleans và Charleston, anh đã làm thợ, làm thủy thủ bình thường.
← common: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với common