complete trong ngữ cảnh
complete = hoàn thành
Câu tiếng Anh
Five complete sets of furniture... hauled away by the Ideal Pay As You Go Plan Furniture Company.
Nghĩa tiếng Việt
Năm bộ nội thất trong nhà... đã bị lấy đi bởi công ty nội thất Ideal Pay As You Go Plan.
← complete: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với complete