eword.vn

complete trong ngữ cảnh

complete = hoàn thành

Câu tiếng Anh

'Mary seemed to look on them with equal favour, 'and the result, of course, was complete deadlock.'

Nghĩa tiếng Việt

Mary hình như nhìn họ với sự yêu thích bằng nhau, mà kết quả, dĩ nhiên, là một tình thế hoàn toàn bế tắc.

← complete: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với complete