contact trong ngữ cảnh
contact = sự chạm
Câu tiếng Anh
That he contact them at 6:00 in front of the information booth, the east concourse.
Nghĩa tiếng Việt
Rằng ông ấy phải liên lạc với chúng lúc 6 giờ trước quầy thông tin, sảnh chờ phía đông.
← contact: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với contact