eword.vn

contact trong ngữ cảnh

contact = sự chạm

Câu tiếng Anh

Then I get the rumor from my contact at the embassy... that the princess isn't sick at all and she's out on the town.

Nghĩa tiếng Việt

Rồi tôi nghe tin đồn từ Sứ quán rằng công chúa đã ra ngoài đi chợ.

← contact: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với contact