eword.vn

continue trong ngữ cảnh

continue = tiếp tục

Câu tiếng Anh

The residue of my estate, my house, and all the property contained therein... I leave to my beloved wife, Martha... with the wish that she continue the present allowance of £500 a year... to my daughter, Lina.

Nghĩa tiếng Việt

Phần tài sản còn lại của tôi, nhà tôi, và tất cả tài sản trong đó... tôi để lại cho người vợ yêu quý của tôi, Martha... với mong muốn bà ấy sẽ tiếp tục cung cấp khoản trợ cấp hiện tại là 500 bảng một năm

← continue: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với continue