contrast trong ngữ cảnh
contrast = sự tương phản
Câu tiếng Anh
I must be quite a novelty by contrast with the women... that you're photographed with.
Nghĩa tiếng Việt
Chắc tôi hoàn toàn khác lạ so với những phụ nữ... mà anh chụp ảnh cùng.
← contrast: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với contrast