copy trong ngữ cảnh
copy = bản sao
Câu tiếng Anh
I tell him we're on our honeymoon and you drag out a copy of Winston Churchill.
Nghĩa tiếng Việt
Em nói với ổng chúng ta đang đi trăng mật và anh lại lôi ra một quyển Winston Churchill.
copy = bản sao
I tell him we're on our honeymoon and you drag out a copy of Winston Churchill.
Em nói với ổng chúng ta đang đi trăng mật và anh lại lôi ra một quyển Winston Churchill.