corner trong ngữ cảnh
corner = góc
Câu tiếng Anh
I'd say I had but you'd only see it on the pots of face cream in the window of the corner shop.
Nghĩa tiếng Việt
Anh muốn nói anh đã viết nhưng em chỉ nhìn thấy nó trên lọ kem bôi mặt trên cửa sổ ở cửa hàng ngoài ngã tư.
← corner: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với corner