eword.vn

corner trong ngữ cảnh

corner = góc

Câu tiếng Anh

"The place is called 'Y uranosuke's ' on the corner of Yamatoya Street... "

Nghĩa tiếng Việt

"Chỗ đó là quán Yuranosuke, ở góc phố đường Yamatoya ấy"

← corner: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với corner