eword.vn

corner trong ngữ cảnh

corner = góc

Câu tiếng Anh

You will have a closed carriage at the corner of McDougal Street tomorrow evening as soon as it gets dark.

Nghĩa tiếng Việt

Cậu sẽ có một xe ngựa kín ở góc phố McDougal tối mai ngay khi trời tối.

← corner: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với corner