eword.vn

costume trong ngữ cảnh

costume = quần áo

Câu tiếng Anh

A beach costume of sleek blue pants of fine wool, with a wrap around of Thai silk.

Nghĩa tiếng Việt

Một trang phục bãi biển kiểu dáng đẹp với quần màu xanh bằng len mịn, với dải lụa Thái quấn quanh người.

← costume: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với costume