costume trong ngữ cảnh
costume = quần áo
Câu tiếng Anh
I'll design a costume all by myself and give you the surprise of your life.
Nghĩa tiếng Việt
Em sẽ tự tay thiết kế một bộ y phục và dành cho anh sự ngạc nhiên cả đời có một.
← costume: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với costume