costume trong ngữ cảnh
costume = quần áo
Câu tiếng Anh
Pays his bills promptly with money earned as a costume jewelry salesman.
Nghĩa tiếng Việt
Trả hóa đơn nhanh chóng bằng tiền kiếm được trong việc bán hàng nữ trang nhân tạo.
← costume: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với costume