count trong ngữ cảnh
count = bá tước earl)
Câu tiếng Anh
I count the sparkle of constellations to foretell the future of my love.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.
← count: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với count