eword.vn

courage trong ngữ cảnh

courage = sự can đảm

Câu tiếng Anh

A woman dhowd her courage in other wayd, many wayd.

Nghĩa tiếng Việt

Một người phụ nữ cho thấy lòng can đảm trong những cách khác, rất nhiều cách.

← courage: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với courage