courage trong ngữ cảnh
courage = sự can đảm
Câu tiếng Anh
And if it turns out I haven't courage enough, we'll soon know it.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu em không đú nghị lực, chúng ta sẽ sớm biết.
← courage: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với courage