courage trong ngữ cảnh
courage = sự can đảm
Câu tiếng Anh
What kind of courage claims to face a lion and fears my wrestler?
Nghĩa tiếng Việt
Can đảm ở đâu khi ngươi giết được sư tử mà lại run sợ trước võ sĩ của ta?
← courage: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với courage