eword.vn

courage trong ngữ cảnh

courage = sự can đảm

Câu tiếng Anh

You alone give me the courage to face the wretch who is the cause of our misfortune!

Nghĩa tiếng Việt

Con trai tôi!

← courage: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với courage