court trong ngữ cảnh
court = sân nhà
Câu tiếng Anh
As a son of the former deacon to His Majesty's court, you should have more faith.
Nghĩa tiếng Việt
Bây giờ tất cả đã quá trễ! Chúng ta đang đối mặt với thảm họa.
← court: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với court