eword.vn

court trong ngữ cảnh

court = sân nhà

Câu tiếng Anh

I am the noblest lady of the court, second only to the queen.

Nghĩa tiếng Việt

Ta là công nương cao quý nhất trong triều đình, chỉ sau nữ hoàng.

← court: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với court